Giờ mở cửa sàn XM được rất nhiều trader quan tâm. Bởi giờ giao dịch của sản phẩm Forex và CFD tại XM có sự khác biệt phụ thuộc vào giờ mùa hè và giờ mùa đông, và có thể thay đổi trong các dịp lễ đặc biệt. Nếu bạn quan tâm đến vấn đề này thì hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây nhé!
Giờ mở cửa sàn XM giao dịch forex
Giờ giao dịch Forex (Múi giờ Việt Nam)
Thị trường Forex tại XM hoạt động 5 ngày một tuần, từ sáng Thứ Hai đến rạng sáng Thứ Bảy. Thời gian cụ thể thay đổi theo mùa để phù hợp với quy ước giờ quốc tế:
- Mùa Hè (Tháng 3 – Tháng 10): 04:05 sáng Thứ Hai đến 03:50 sáng Thứ Bảy.
- Mùa Đông (Tháng 11 – Tháng 3): 05:05 sáng Thứ Hai đến 04:50 sáng Thứ Bảy.
Giờ giao dịch Vàng, Chỉ số và Hàng hóa (CFD)
Đối với các sản phẩm ngoài Forex như Vàng (Gold), Dầu thô, hay các chỉ số chứng khoán, giờ giao dịch có thể khác nhau và thường có khoảng nghỉ ngắn (break time) trong ngày.
- Để kiểm tra chính xác, bạn nên truy cập mục “Sản phẩm” -> “Spread / Điều kiện giao dịch” trên website chính thức của XM.
- Mẹo nhanh: Trên phần mềm MT4/MT5, bạn có thể chuột phải vào mã sản phẩm tại cửa sổ Market Watch và chọn “Specification” để xem giờ giao dịch cụ thể của mã đó.
Quy ước mùa hè và múi giờ máy chủ
XM áp dụng múi giờ máy chủ là GMT+2 (vào mùa đông) và tự động chuyển sang GMT+3 (vào mùa hè). Việc điều chỉnh này tuân thủ theo lịch thay đổi giờ của quốc tế (thường vào Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 và tháng 10 hàng năm).
Giao dịch ngoài giờ và ngày lễ
- Ngoài giờ giao dịch: Bạn vẫn có thể đăng nhập vào tài khoản và xem biểu đồ trên MT4/MT5. Tuy nhiên, giá sẽ đứng yên, thị trường không biến động và bạn không thể thực hiện hay sửa lệnh. Hệ thống sẽ báo lỗi “Market is closed”.
- Lịch nghỉ lễ: Vào các dịp như Giáng sinh, Tết Dương lịch và các ngày lễ quốc tế lớn, giờ giao dịch có thể bị rút ngắn hoặc đóng cửa sớm. XM sẽ gửi thông báo chi tiết lịch giao dịch thay đổi qua Email hoặc Hộp thư nội bộ trên nền tảng giao dịch khoảng 1 tuần trước kỳ nghỉ.
Giờ giao dịch của sản phẩm CFD ngoài Forex
Giờ giao dịch của sản phẩm CFD ngoài Forex được chuyển đổi từ giờ mùa hè sang giờ Việt Nam. Đối với giờ mùa đông, thêm 1 giờ vào thời gian hiển thị. Bạn cũng có thể dễ dàng tra cứu giờ mở cửa sàn XM cụ thể của từng CFD từ tab “giờ giao dịch” trong phần Hàng hóa – Spread/Điều kiện trên trang web chính thức của XM.
Hàng hóa
Về các loại hàng hóa, bạn có thể theo dõi qua khung giờ cụ thể như dưới ảnh sau:

Kim loại quý
Giao dịch kim loại quý cũng sẽ có các khung giờ như sau:

Năng lượng
Cụ thể thời gian giao dịch năng lượng tại sàn XM như sau:

Chỉ số chứng khoán tiền mặt
Dưới đây là thời gian iao dịch các chỉ số chứng khoán tiền mặt tại XM
| No | Tên sản phẩm | Tên sản phẩm (Mô tả) | Phần trăm đặt cọc cần thiết | Giờ giao dịch (Giờ Việt Nam) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AUS200Cash | Úc S&P/ASX 200 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 05:55 – 12:25, 13:15 – 03:55 Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường |
| 2 | CHI50Cash | CHINA 50 | 1.5% Tương đương đòn bẩy 66 lần | Ngày thường: 08:05 – 15:25, 16:05 – 03:40 Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường |
| 3 | EU50Cash | EURO STOXX 50 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 14:05 – 03:55 Thứ 6: 03:55 Đóng cửa thị trường |
| 4 | FRA40Cash | Pháp CAC 40 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 14:05 – 03:55 Thứ 6: 03:55 Đóng cửa thị trường |
| 5 | GER30Cash | ĐỨC DAX 30 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường |
| 6 | GRE20Cash | ATHENS FTSE.AT | 10% Tương đương đòn bẩy 10 lần | Ngày thường: 15:40 – 21:55 |
| 7 | HK50Cash | Hong Kong HSI 50 | 1.5% Tương đương đòn bẩy 66 lần | Ngày thường: 08:20 – 10:55, 12:05 – 15:25 14:20 – 23:55 |
| 8 | IT40Cash | FTSE MIB 40 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 15:40 – 23:35 |
| 9 | JP225Cash | Nhật Bản Nikkei 225 | 0.5% Tương đương đòn bẩy 200 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 10 | NETH25Cash | Hà Lan AEX 25 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 14:05 – 03:55 |
| 11 | POL20Cash | WIG 20 | 2% Tương đương đòn bẩy 50 lần | Ngày thường: 15:05 – 22:45 |
| 12 | SINGCash | SING BLUE CHIP | 1.5% Tương đương đòn bẩy 66 lần | Ngày thường: 07:35 – 16:05, 16:45 – 03:40 Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường |
| 13 | SPAIN35Cash | Tây Ban Nha IBEX 35 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 15:05 – 01:55 |
| 14 | SWI20Cash | Thụy Sĩ SMI 20 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 14:05 – 03:55 |
| 15 | UK100Cash | Anh FTSE 100 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 16 | US100Cash | Mỹ NASDAQ 100 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 17 | US30Cash | Mỹ Dow Jones 30 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 18 | US500Cash | Mỹ S&P 500 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
Giờ mở cửa sàn XM – Chỉ số chứng khoán tương lai
Dưới đây là bảng giao dịch các chỉ số chứng khoán tương lại.
| No | Tên sản phẩm | Tên sản phẩm (Mô tả) | Phần trăm đặt cọc cần thiết | Giờ giao dịch (Giờ Việt Nam) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI50 | CHINA 50 | 1.5% Tương đương đòn bẩy 66 lần | Ngày thường: 08:05 – 15:25, 14:05 – 03:40 Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường |
| 2 | EU50 | EURO STOXX 50 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 14:05 – 03:55 |
| 3 | FRA40 | Pháp CAC 40 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 14:05 – 03:55 |
| 4 | GER40 | Đức DAX40 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 5 | JP225 | Nikkei 225 | 0.5% Tương đương đòn bẩy 200 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:10, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 6 | SING | SING BLUE CHIP | 1.5% Tương đương đòn bẩy 66 lần | Ngày thường: 07:35 – 16:05, 16:45 – 03:40 Thứ 6: 03:10 Đóng cửa thị trường |
| 7 | SWI20 | Thụy Sĩ SMI 20 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 14:05 – 03:55 |
| 8 | UK100 | Anh FTSE 100 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 9 | US100 | Mỹ NASDAQ 100 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 10 | US30 | Mỹ Dow Jones 30 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 11 | US500 | Mỹ S&P 500 | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 06:05 – 04:15, 04:30 – 04:55 Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
| 12 | USDX | Mỹ USDX | 1% Tương đương đòn bẩy 100 lần | Ngày thường: 08:05 – 04:55, Thứ 6: 04:10 Đóng cửa thị trường |
MỞ TÀI KHOẢN TẠI WEBSITE CHÍNH THỨC CỦA XM TẠI ĐÂY
Xem thêm:
- Hợp đồng tương lai là gì? Những điều nhà đầu tư phái sinh cần biết
- Ngày đáo hạn phái sinh và những lưu ý nhà đầu tư cần biết
Bài viết trên, tôi đã cập nhật cho bạn đọc các giờ giao dịch chính xác của sàn XM. Tuy nhiên, các giờ giao dịch này có thể sẽ được XM thay đổi theo thời gian, vậy nên các bạn hãy theo dõi và cập nhật thường xuyên giờ mở cửa sàn XM từ trang chủ XM nhé! Chúc các bạn thành công!















Leave a Review